Home>Blog Seo>Báo giá đá xây dựng năm 2019 mới nhất hiện nay

Báo giá đá xây dựng năm 2019 mới nhất hiện nay

Báo giá đá xây dựng luôn được Nam Thành Vinh cập nhật liên tục từ các nhà máy sản xuất. Chúng tôi phân phối tất cả các loại đá hiện nay từ 0x4, 1×2, 4×6, 5×7 …… Phục vụ cho các công trình xây dựng tại tphcm và các tỉnh Miền Nam. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được bảng báo giá đá tốt nhất và mới nhất.

Thảm khảo thêm:

giá cát san lấp

giá đá xây dựng

giá cát xây dựng

giá thép pomina

giá thép việt nhật

báo giá đá xây dựng

Table of Contents

Nam Thành Vinh là đại lý uy tín, cung cấp các bảng báo giá đá xây dựng mới nhất

Công ty VLXD Nam Thành Vinh là một trong những đơn vi hàng đầu tại tphcm về phân phối vật liệu xây dựng các loại. Với hơn 20 năm hoạt động trong nghề và đã được nhiều khách hàng tin tưởng và lựa chọn trong nhiều năm qua.

Các nguồn nguyên vật liệu đều được chúng tôi nhập về từ các nhà máy có tên tuổi và uy tín tại Việt Nam hiện nay. Đảm bảo chất lượng và đúng chủng loại. Không những thế mà mua vật liệu tại cửa hàng chúng tôi quý khách có thể nhận được giá bán rẻ nhất hiện nay.

Đội ngũ nhân viên đông đảo, luôn có trách nhiệm trong công việc. Đảm bảo quý khách sẽ cảm thấy hài lòng về những gì mà chúng tôi mang lại.

Để biết thêm về bảng báo giá đá xây dựng hay các loại vật liệu xây dựng khác. Quý khách có thể liên hệ trực tiếp đến với đường dây nóng của chúng tôi. Sẽ có nhân viên báo giá và tư vấn trực tiếp cho quý khách

Giá đá xây dựng, gia da xay dung

Bảng báo giá đá xây dựng được Nam Thành Vinh cập nhật mới nhất

Hotline:  093.1919.888 – 08.6658.1666 – A. Huy

STT TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10% GHI CHÚ
3 Đá 1 x 2 (đen) 295.000 295.000  
4 Đá 1 x 2 (xanh) 430.000 430.000  
5 Đá mi bụi
300.000 300.000  
5 Đá mi sàng
290.000 290.000  
6 Đá 0 x 4 loại 1
270.000 270.000  
6 Đá 0 x 4 loại 2
250.000 250.000  
7 ĐÁ 4 X 6 300.000 300.000  
7 ĐÁ 5 X 7 300.000 300.000  

Lưu ý: Giá đá xây dựng luôn thay đổi liên tục có thể tăng lên hoặc giảm xuống tại thời điểm quý khách xem. Chính vì vậy để có thể nhận được bảng báo giá chính xác nhất. Xin quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi, đảm bảo giá chúng tôi đưa ra tốt nhất trên thị trường.

– Giá đá trên đã bào gồm thuế VAT 10% và phí vận chuyển tại Tphcm

– Giá đá được tính theo từng m3.

– Đá đảm bảo kích thước theo đúng tiêu chuẩn.

– Thanh toán trực tiếp tại công trình hoặc chuyển khoản.

Bảng giá cát xây dựng mới nhất vừa mới được cập nhật 

Mời quý khách cùng xem qua giá cát xây dựng mà chúng tôi cập nhật liên tục trong 24h qua. Vì giá cát có thể thay đổi bất cứ lúc nào nên để biết được chính xác giá quý khác vui lòng liên hệ tại phòng kinh doanh của chúng tôi qua Hotline: 093.1919.888 – 08.6658.1666

STT CÁC LOẠI CÁT XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10%
1 Cát xây tô 150.000 160.000
2 Cát bê tông loại 1
245.000 255.000
2 Cát bê tông loại 2
200.000 210.000
2 Giá cát lấp 140.000 145.000

Nam Thành Vinh mang đến bảng báo giá đá xây dựng tốt nhất những tháng cuối năm 2018

Cuộc sống ngày càng phát triển và nhu cầu xây dựng ngày càng tăng. Chính vì vậy mà vật liệu xây dựng cũng đang rất được quan tâm. Nhất là đá xây đựng là loại vật liệu không thể thiếu cho mỗi công trình.

Vì nỗi lo của khách hàng luôn muốn biết được giá của vật liệu đang như thế nào. Chính vì vậy mà công ty chúng tôi luôn cập nhật các báo giá đá xây dựng, cát, gạch, xi măng, sắt thép mới nhất để quý khách tiện thể theo dõi.

Công ty TNHH Nam Thành Vinh với hơn 20 năm chuyên phân phối các loại vật liệu xây dựng khác nhau. Không chỉ mỗi tphcm mà chúng tôi còn vận chuyển đi khắp các tỉnh Miền Nam. Vì vậy mà quý khách hoàn toàn yên tâm về báo giá mà chúng tôi đưa ra. Giá vật liệu luôn thấp nhất so với thị trường.

Lý do mà quý khách nên chọn Nam Thành Vinh là đại lý phân phối đá xây dựng

Nam Thành Vinh xin được gửi lời cảm ơn đến tất cả các khách hàng đã tin tưởng và lựa chọn chúng tôi trong nhiều năm qua. Chúng tôi luôn hoạt động vì “Chữ Tín” và đặt “Khách Hàng Là Thượng Đế” lên đầu. Mong muốn khách hàng cảm thấy hài lòng về những gì mà chúng tôi mang lại.

Đến với công ty chúng tôi, quý khách sẽ hoàn toàn yên tâm những điều sau:

– Vận chuyển hàng đúng chất lượng, đúng mẫu mã và số lượng.

– Đá luôn có sẵn trong các kho bãi các loại kích thước khác nhau.

– Vận chuyển hàng nhanh chóng đến công trình ngay sau khi ký kết hợp đồng

– Thanh toán nhanh gọn đúng như ký kết.

– Đội xe vận tải hùng hầu với hàng trăm xe lớn nhỏ khác nhau sẵn sàng vận chuyển đến bất cứ đâu

– Kho bãi nằm rải rác khắp trên địa bàn tphcm.

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi ngay khi quý khách có nhu cầu về vật liệu xây dựng.

Giá đá xây dựng

Báo giá đá xây dựng mới nhất, giá đá 1×2 đen, đá 1×2 xanh

Đá 1×2 là loại đá có kích cỡ 10 x 28 mm . Hoặc nhiều loại kích cỡ khác như: 10 x 25 mm còn gọi là đá 1×2 bê tông; 10 x 22 mm còn gọi là đá 1×2 quy cách, 10 x 16 mm,… Loại này dùng để đổ bê tông làm nhà cao tầng, đường băng sân bay, cầu cảng, đường quốc lộ, đặc biệt sử dụng phổ biến tại các nhà máy bê tông tươi hoặc bê tông nhựa nóng, v.v… Báo giá đá xây dựng rẻ nhất, báo phí vận chuyển, báo thuế VAT, chiết khấu cao.

Báo giá đá xây dựng mới nhất, giá đá mi, đá mi sàng, đá mi bụi

Đá mi, đá mi sàng, đá mi bụi. Có kích cỡ từ 5mm đến 10mm, được sàng tách ra từ sản phẩm đá khác. Loại đá này dùng làm chân đế gạch bông, gạch lót sàn, phụ gia cho công nghệ bê tông đúc ống cống và thi công các công trình giao thông và phụ gia cho các loại VLXD khác .v.v… Cung cấp giá đá xây dựng tốt nhất, phân phối đá xây dựng hàng đầu tại tphcm.

Báo giá đá xây dựng mới nhất, giá đá 0x4 đen, đá 0x4 xanh

Đá xây dựng hay còn gọi là đá 0x4. Là một hỗn hợp đá mi bụi đến kích cỡ 40mm (hoặc kích cỡ 37,5mm còn gọi là đá 0x4. Là loại đá xây dựng được dùng nhiều nhất trong các loại đá xây dựng. Loại này dùng làm đá cấp phối cho nền đường, dùng để dặm vá hoặc làm mới nguyên một tuyến lộ. Cung cấp bảng báo giá đá xây dựng rẻ nhất, vận chuyển nhanh chóng đến tận nơi.

Báo giá đá xây dựng mới nhất, giá đá 4×6, đá 5×7

Đá 4×6. Có kích thước từ 40mm – 60mm, còn đá 5×7 có kích cỡ 50mm – 70 mm. Là loại đá xây dựng được tách ra từ các loại đá khác. Công dụng của nó chủ yếu là cốt nền móng, kè móng, cốt nền… Báo giá đá xây dựng mới nhất, giá tốt nhất cho mọi công trình

Cung cấp bảng báo giá đá xây dựng mới nhất và rẻ nhất tại TPHCM

Để biết được chi tiết về các bảng báo giá đá xây dựng mới nhất quý khách có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline: 093.1919.888 – 08.6658.1666

Báo giá đá xây dựng uy tín, vận chuyển đá đi khắp các quận huyện trên địa bàn thành phố

Nam Thành Vinh có đủ loại xe lớn nhỏ, vận chuyển sản phẩm đến tận công trình theo yêu cầu của Quý khách  hàng. Sản phẩm đảm bảo  chất lượng và số lượng.

Chúng tôi có các vựa đá xây dựng tại tất cả các quận trên địa bàn TPHCM : quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Thạnh, quận Thủ Đức, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, Quận Tân Bình, Quận Bình Tân, Hóc Môn…nhằm đáp ứng một cách tốt nhất nhu cầu của quý khách hàng.

CÔNG TY TNHH NAM THÀNH VINH

Địa chỉ: 99/3 Nguyễn Hữu Dật-P.Tây Thạnh-Q.Tân Phú

Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

Email: info@namthanhvinh.vn

Website: vatlieuxaydungsg.com

Hệ thống kho bãi

Kho hàng 1: 28/10 Phan Đình Giót – P.11 – Q.Tân Bình – HCM
Kho hàng 2: 73b Tôn Thất Thuyết – P16 – Q.4 – HCM
Kho hàng 3: 151/4 Nguyễn Văn Trỗi – P11 – Q.Phú Nhuận – HCM
Kho hàng 4: 57 CN 10-KCN Tân Bình – Q.Tân Bình – HCM

Xem thêm:

Giá đá 0x4 đen
Giá đá 0x4 xanh
Giá đá 1×2 đen
Giá đá 1×2 xanh
Giá đá 4×6 đen
Giá đá 4×6 xanh
Giá gạch xây dựng

___________________________****___________________________

Tham Khảo thêm các bảng báo giá vật liệu khác vừa được cập nhật mới nhất

Hotline:  093.1919.888 – 08.6658.1666 – A. Huy

(Nghe máy 24/24 – Phục vụ Quý khách bằng sự tận tâm)

Bảng Giá Thép Việt Nhật – mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:Hotline:093.1919.88808.6658.1666

Link truy cập: Bảng báo giá thép Việt Nhật

STT TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
 01  Thép cuộn Ø 6  Kg    11.950
 02  Thép cuộn Ø 8  Kg    11.950
 03  Thép Việt Nhật Ø 10  1 Cây (11.7m)  7.22 82.000
 04  Thép Việt Nhật Ø 12  1 Cây (11.7m)  10.39 116.500
 05  Thép Việt Nhật Ø 14  1 Cây (11.7m)  14.16 158.000
 06  Thép Việt Nhật Ø 16  1 Cây (11.7m)  18.49 207.000
 07  Thép Việt Nhật Ø 18  1 Cây (11.7m)  23.40 262.000
 08  Thép Việt Nhật Ø 20  1 Cây (11.7m)  28.90 323.000
 09  Thép Việt Nhật Ø 22  1 Cây (11.7m)  34.87 391.000
 10  Thép Việt Nhật Ø 25  1 Cây (11.7m)  45.05 509.000
 11  Thép Việt Nhật Ø 28  1 Cây (11.7m)  56.63 LH
12  Thép Việt Nhật Ø 32  1 Cây (11.7m)  73.83

Bảng Giá Thép Pomina – mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:Hotline:093.1919.88808.6658.1666 

Link truy cập:Bảng báo giá thép Pomina

STT TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ ( Đ / cây )
 01 Thép Pomina Ø 6  Kg    11.800  
 02 Thép Pomina Ø 8  Kg   11.800  
 03  Thép Pomina Ø 10  1 Cây (11.7m)  7.22    82.000
 04  Thép Pomina Ø 12  1 Cây (11.7m)  10.39   116.000
 05 Thép Pomina Ø 14  1 Cây (11.7m)  14.16   157.500
 06  Thép Pomina Ø 16  1 Cây (11.7m)  18.49   205.500
 07  Thép Pomina Ø 18  1 Cây (11.7m)  23.40   260.000
 08  Thép Pomina Ø 20  1 Cây (11.7m)  28.90   321.500
 09  Thép Pomina Ø 22  1 Cây (11.7m)  34.87   389.000
 10  Thép Pomina Ø 25  1 Cây (11.7m)  45.05   506.000
 11  Thép Pomina Ø 28  1 Cây (11.7m)  56.63   LH
12  Thép Pomina Ø 32  1 Cây (11.7m)  73.83   LH

Bảng Giá Thép Miền Nam – mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:Hotline:093.1919.88808.6658.1666 

Link truy cập:Bảng báo giá thép Miền Nam

STT TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ ( Đ / cây )
 01  Thép cuộn Ø 6  Kg   11.800  
 02  Thép cuộn Ø 8  Kg    11.800  
 03  Thép Miền Nam Ø 10  1 Cây (11.7m)  7.22    82.000
 04  Thép Miền Nam Ø 12  1 Cây (11.7m)  10.39   116.000
 05  Thép Miền Nam Ø 14  1 Cây (11.7m)  14.16   157.500
 06  Thép Miền Nam Ø 16  1 Cây (11.7m)  18.49   205.500
 07  Thép Miền Nam Ø 18  1 Cây (11.7m)  23.40   260.000
 08  Thép Miền Nam Ø 20  1 Cây (11.7m)  28.90   321.500
 09  Thép Miền Nam Ø 22  1 Cây (11.7m)  34.87   389.000
 10  Thép Miền Nam Ø 25  1 Cây (11.7m)  45.05   506.000
 11  Thép Ø 28  1 Cây (11.7m)  56.63   Liên hệ
12  Thép Ø 32  1 Cây (11.7m)  73.83   Liên hệ

Bảng Giá Thép Việt Úc – mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:Hotline:093.1919.88808.6658.1666

Link truy cập:Bảng báo giá thép Việt Úc

LOẠI HÀNG

ĐVT

THÉP VIỆT ÚC

Ký hiệu trên cây sắt

HVUC

Thép Việt Úc D 6

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 8

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 10

Cây (11.7m)

75.000

Thép Việt Úc D 12

Cây (11.7m)

106.000

Thép Việt Úc D 14

Cây (11.7m)

140.000

Thép Việt Úc D 16

Cây (11.7m)

185.000

Thép Việt Úc D 18

Cây (11.7m)

Liên hệ

Thép Việt Úc D 20

Cây (11.7m)

Liên hệ

ĐINH+KẼM

KG

15,000

 

 

2019/02/11Thể loại : Blog SeoLĩnh vực xây dựng - công nghiệpTab :

Đối tác: thu mua vảithu mua phế liệuthu mua phế liệuthu mua phế liệuthu mua phế liệuthu mua phế liệuthu mua phế liệu