Thép hình H400x400x13x21x12m ( Chi na) mang đến sự bền vững cho công trình

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Thép hình H400x400x13x21x12m ( Chi na) mang đến sự bền vững cho công trình. Sử dụng loại thép này giúp cho việc thi công trở nên nhanh chóng hơn, độ bền cao, sản phẩm đáp ứng những điều kiện lớn nhỏ mà chủ thầu đưa ra

Kho thép Miền Nam cập nhật nhanh chóng tình hình giá thép H400x400x13x21x12m ( Chi na) qua từng thời điểm. Để nhận hỗ trợ hôm nay, xin gọi đến số: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Thép hình H400x400x13x21x12m ( Chi na) có đặc điểm nào nổi bật?

Chiều dài của hai cạnh là bằng nhau ( 400×400), độ rộng hai đầu tương đương, thép hình H400x400x13x21x12m ( Chi na) có hình dạng chữ H trong bảng chữ cái Tiếng Việt. Công trình xây dựng dựa vào đó sẽ tạo dựng tính cân bằng tốt, thi công hay sử dụng điều an toàn.

Theo sự đánh giá của nhiều chuyên gia kinh nghiệm là thép H400x400x13x21x12m ( Chi na) có độ bền tốt cực cao, khó bị cong vênh bởi tác động của nhiều yếu tố khác nhau. Chúng có tính ứng dụng cực đa dạng, nhất là công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, …

thep-hinh-chu-h-xay-dung

Tiêu chuẩn mác thép

Với mỗi loại thép hình H400x400x13x21x12m ( Chi na) thì sẽ có đặc tính, cũng như trọng lượng của thép sản xuất theo tiêu chuẩn khác nhau:

+ Mác thép của Nhật : SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Thép hình H400x400x13x21x12m ( Chi na) mang đến sự bền vững cho công trình

Bang bao gia thep hinh H400x400x13x21x12m ( Chi na) bên dưới mang tính chất tham khảo là chính. Qúy khách muốn chốt đơn ngay ngày hôm nay thì hãy gọi đến : 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH H
Tên sản phẩm   Quy cách chiều dài Barem kg/cây Đơn giá vnđ/kg Đơn giá vnđ/cây
Thép H100x100x6x8x12m ( Posco) 12m           206.4       20,300        4,189,920
Thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco) 12m           285.6       20,300        5,797,680
Thép H150x150x7x10x12m ( Posco) 12m           378.0       20,300        7,673,400
Thép H194x150x6x9x12m( Posco) 12m           367.2       20,300        7,454,160
Thép H200x200x8x12x12m( Posco) 12m           598.8       20,300      12,155,640
Thép H244x175x7x11x12m( Posco) 12m           440.4       20,300        8,940,120
Thép H250x250x9x14x12m( Posco) 12m           868.8       20,300      17,636,640
Thép H294x200x8x12x12m( Posco) 12m           681.6       20,300      13,836,480
Thép H300x300x10x15x12m( Posco) 12m         1,128.0       20,300      22,898,400
Thép H350x350x12x19x12m ( Chi na) 12m         1,644.0       20,300      33,373,200
Thép H390x300x10x16x12m posco 12m           792.0       20,300      16,077,600
Thép H400x400x13x21x12m ( Chi na)  12m         2,064.0       20,300      41,899,200
Thép H500x200x10x16x12m posco 12m         1,075.2       20,300      21,826,560
Thép H450x200x9x14x12m posco 12m           912.0       20,300      18,513,600
Thép H600x200x11x17x12m posco 12m         1,272.0       20,300      25,821,600
Thép H446x199x9x14x12m posco 12m           794.4       20,300      16,126,320
Thép H496x199x8x12x12m posco 12m           954.0       20,300      19,366,200
Thép H588x300x12x20x12m posco 12m         1,812.0       20,300      36,783,600
Thép H700x300x13x24x12m posco 12m         2,220.0       20,300      45,066,000
LIÊN HỆ HOTLINE NGAY HÔM NAY ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ HẤP DẪN
0909 936 937 – 0975 555 055

Thép hình H theo tiêu chuẩn GOST, JIS, Q, BS, KS, TCVN

Những thông số cơ bản của thép hình H mà quý khách có thể tham khảo như sau

Kích thước chuẩn (mm) Diện tích mặt cắt ngang (cm2) Đơn trọng (kg/m) Momen quán tính (cm4) Bán kính quán tính (cm) Modun kháng uốn mặt cắt (cm3)
H300x300 10 15 18 119.8 94.0 20,400 6,750 13.1 7.5 1,360 450
H300x305 15 15 18 134.8 106.0 21,500 7,100 12.6 7.3 1,440 466
H340x250 9 14 20 101.5 79.7 21,700 3,650 14.6 6.0 1,280 292
H338x351 13 13 20 135.3 106.0 28,200 9,380 14.4 8.3 1,670 534
H344x348 10 16 20 146.0 115.0 33,300 11,200 15.1 8.8 1,940 646
H344x354 16 16 20 166.6 131.0 35,300 11,800 14.6 8.4 2,050 669
H350x350 12 19 20 173.9 137.0 40,300 13,600 15.2 8.8 2,300 776
H350x357 19 19 20 191.4 156.0 42,800 14,400 14.7 8.5 2,450 809
H396x199 7 11 16 72.2 56.6 20,000 1,450 16.7 4.5 1,010 145
H400x200 8 13 16 84.1 66.0 23,700 1,740 16.8 4.5 1,190 174
H404x201 9 15 16 96.2 75.5 27,500 2,030 16.9 4.6 1,360 202
H386x299 9 14 22 120.1 94.3 33,700 6,240 16.7 7.8 1,740 418
H390x300 10 16 22 136.0 107.0 38,700 7,210 16.9 7.3 1,980 481
H388x402 15 15 22 178.5 140.0 49,000 16,300 16.6 9.5 2,520 809
H394x398 11 18 22 186.8 147.0 56,100 18,900 17.3 10.1 2,850 951
H294x405 18 18 22 214.4 168.0 59,700 20,000 16.7 9.7 3,030 985
H400x400 13 21 22 218.7 172.0 66,600 22,400 17.5 10.1 3,330 1,120
H400x408 21 21 22 250.7 197.0 70,900 23,800 16.8 9.8 3,540 1,170
H406x403 16 24 22 254.9 200.0 78,000 26,200 17.5 10.1 3,840 1,300
H414x405 18 28 22 295.4 232.0 92,800 31,000 17.7 10.2 4,480 1,530
H428x407 20 35 22 360.7 283.0 119,000 39,400 18.2 10.4 5,570 1,930
H458x417 30 50 22 528.6 415.0 187,000 60,500 18.8 10.7 8,170 2,900
H498x432 45 70 22 770.1 605.0 298,000 94,400 19.7 11.1 12,000 4,370
H446x199 8 12 18 84.3 66.2 28,700 1,580 18.5 4.3 1,290 159
H450x200 9 14 18 96.8 76.0 33,500 1,870 18.6 4.4 1,490 187
H434x299 10 15 24 135.0 106.0 46,800 6,690 18.6 7.0 2,160 448
H440x300 11 18 24 157.4 124.0 56,100 8,110 18.9 7.2 2,550 541
H496x199 9 14 20 101.3 79.5 41,900 1,840 20.3 4.3 1,690 185
H500x200 10 16 20 114.2 89.6 47,800 2,140 20.5 4.3 1,910 214
H506x201 11 19 20 131.3 103.0 56,500 2,580 20.7 4.4 2,230 254

Ứng dụng thép hình H400x400x13x21x12m ( Chi na) đem lại sự bền vững cho công trình

Người ta ưu tiên ứng dụng thép H400x400x13x21x12m ( Chi na) cho những công trình kết cấu từ đơn giản đến phức tạp. Thợ thi công xây dựng có thể gia công kích thước sản phẩm theo yêu cầu. Qúy vị nên xem xét tình hình thi công tại địa phương rồi chọn lựa số lượng sao cho hợp lý nhất

Nguồn gốc xuất xứ thép H400x400x13x21x12m ( Chi na) được chúng tôi nhập trực tiếp tại nhà máy sắt thép chính hãng nên đảm bảo rõ ràng, giấy tờ chứng nhận đầy đủ. Kèm theo đó là những chiết khấu mua hàng cực kì hấp dẫn

Thép hình H400x400x13x21x12m ( Chi na) cấp phối an toàn với số lượng lớn nhỏ. Ra đời sở hữu độ bền cao, mạ kẽm không gỉ sét, không cong vênh dưới tác động nhiệt, chịu tải lớn & tuổi thọ kéo dài. Cho tới thời điểm này thì đây là vật tư xây dựng có sức ảnh hưởng lớn

Kho thép Miền Nam đem lại cho khách hàng lợi ích nào?

Kho hàng của công ty hiện tại ở TPHCM đang cấp phối rất nhiều chủng loại sắt thép hình đa dạng của nhiều hãng sản xuất thép nổi tiếng trong nước ( thép Miền Nam, Việt Nhật, Pomina,.. ) & ngoài nước ( Anh, Mỹ, Canada, Pháp,.. ). Ổn định giá bán vật tư tốt nhất cho khách hàng

  • Bạn sẽ nhận ngay báo giá thép hình xây dựng chính xác nhất, tùy vào số lượng đặt hàng
  • Kho thép Miền Nam được biết đến là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Chính vì vậy, báo giá được chúng tôi cung cấp là mức giá tốt nhất, với các chiết khấu ưu đãi lớn
  • Sản phẩm vật liệu xây dựng cung cấp cho quý khách là sản phẩm chính hãng có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Giao hàng có hỗ trợ chi phí thấp nhất, hỗ trợ bốc xếp hàng xuống công trình
  • Có nhiều loại xe tải chuyên dụng, động cơ mạnh mẽ. Rút ngắn thời gian giao hàng hơn

gia-thep-h-sang-chinh

Đặt hàng nhanh 24/24h tại Kho thép Miền Nam có những bước nào?

– Bước 1: Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 của công ty sẽ trực 24/24h nhằm giải đáp thắc mắc và báo giá cho bạn nhanh nhất

– Bước 2: Nguồn hàng được ấn định chi phí tùy vào số lượng mà quý khách muốn, mức giá hợp lý

– Bước 3: Ở bước này thì hai bên thống nhất về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao & nhận hàng, dịch vụ thanh toán bằng hình thức nào,.. Nếu không thắc mắc, hai bên sẽ cùng nhau chốt hợp đồng

– Bước 4: Công ty giao hàng nhanh, đảm bảo tốt về mặt an toàn, không qua trung gian vận chuyển

– Bước 5: Qúy khách có thể kiểm tra hàng hóa, giấy tờ sau khi được giao nhận. Cuối cùng là thanh lý hợp đồng

Thép hình I và thép hình H có điểm gì giống và khác nhau?

Điểm giống nhau:

Cả hai loại đều có góc bẻ của chân là 98o

Độ dài và độ dày thân thép có sự giống nhau (tùy thuộc vào từng loại)

Điểm khác nhau:

Chân thép hình chữ I ngắn hơn so với chân thép hình chữ H

Thép hình chữ H có phần thân dày hơn, vì vậy khả năng chịu lực thường tốt hơn. Còn phần thân của thép chữ I thường có độ dày mỏng hơn nên tính chất chịu lực không cao bằng.

Về kích thước & hình dạng, thép hình H cực kì phong phú. Tùy thuộc vào mỗi loại công trình xây dựng khác nhau với những yêu cầu về kỹ thuật riêng biệt sẽ ứng dụng những loại thép chữ H chuyên biệt nhằm đảm bảo tiết kiệm chi phí & chất lượng công trình cũng như an toàn trong quá trình thi công.

Đối với thép hình I thường có một số những hạn chế về mặt sản xuất. Bởi kích thước của thép I chỉ được sản xuất ở một số kích thước cho phép nhất định nhằm đảm bảo được tính chất cho sản phẩm.

Sản phẩm thép hình I thông thường sẽ có khối lượng nhẹ hơn thép chữ H cùng loại, bởi vì vậy thép hình I được sử dụng nhiều hơn ở những công trình xây dựng yêu cầu thép hình có kết cấu nhẹ.

 

2022/04/26Thể loại : Xây dựngTab :

Đối tác của chúng tôi

Cộng đồng khách hàng của chúng tôi tạo nên sự vững mạnh của team Seo Cộng Hưởng.